Bản dịch của từ 螺女 trong tiếng Việt

螺女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

螺女 (Danh từ)

luó nǚ
01

Nhân vật truyền thuyết: cô gái (được gọi là '田螺姑娘') từ vỏ ốc lòi ra, giúp gia đình nấu nướng và chu cấp; một dạng thiếu nữ kỳ ảo trong truyện Trung Hoa cổ

1.神话传说人物。俗称田螺姑娘。传说晋侯官人谢端少孤﹐得一大螺如斗﹐贮瓮中。每晨见有饭饮汤火。疑之﹐于篱外窥见一少女自瓮中出﹐至灶下燃火。端乃到灶下问之曰:“新妇从何所来,而相为炊?”答曰:“我天汉中白水素女也,天帝哀卿少孤,恭慎自守,故使我权为守舍炊烹。”事见晋陶潜《搜神后记》卷五。

Ví dụ
02

Tên một loài lan (lan thơm), là tên cũ của cây lan; gọi chung là lan cỏ/lan rừng

2.兰草的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 螺女

luó

Các từ liên quan

螺丝
螺丝刀
螺丝帽
螺丝扣
螺丝拐
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
螺
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LOA】
Các biến thể:
蝸, 蠃, 𤨴, 𥛧, 螺
Hình thái radical:
⿰,虫,累
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép