Bản dịch của từ 螺蚌 trong tiếng Việt
螺蚌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
螺蚌 (Danh từ)
【luó bàng】
01
Ốc và nghêu lớn; chỉ những loại động vật thân mềm hai mảnh (vỏ) như ốc/nghêu (từ cổ, ít dùng)
1.亦作“螺蚄”。亦作“螺蜯”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ốc và trai; nói chung các loài động vật thân mềm có vỏ (ví dụ: ốc, trai, sò)
2.螺与蚌。亦泛指有贝壳的软体动物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 螺蚌
luó
螺
bàng
蚌
Các từ liên quan
螺丝
螺丝刀
螺丝帽
螺丝扣
螺丝拐
蚌埠
蚌埠市
蚌壳
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LOA】
- Các biến thể:
- 蝸, 蠃, 𤨴, 𥛧, 螺
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,累
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腡
邏
覼
鑼
䊨
鸁
儸
攞
饠
蘿
㑩
羅
蛾
螷
䗤
蜃
蚫
蛪
蠥
蛕
䖦
蜲
螭
䗉
簄
儦
燴
䦮
䩊
鬀
䍺
擫
鍭
䯛
嚀
襌
螺丝
螺蛳
螺纹
螺母
螺栓
田螺
螺杆
螺钉
陀螺
螺旋
