Bản dịch của từ 蟋蟀 trong tiếng Việt

蟋蟀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

蟋蟀 (Danh từ)

xī shuài
01

Con dế; dế mèn

昆虫,身体黑褐色,触角很长,后腿粗大,善于跳跃。尾部有尾须一对。雄的好斗,两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方,吃植物的根、茎和种子,对农业有害。也叫促织,有的地区叫蛐蛐儿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟋蟀

shuài

Các từ liên quan

蟋蟀相公
蟋蟀草
蟋
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TẤT】
Các biến thể:
螅, 𧒓
Hình thái radical:
⿰,虫,悉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép