Bản dịch của từ 蟙 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhí
01

蟙䘃〕Loài dơi nhỏ, bay lượn trong đêm như bóng ma (nhớ câu 'dơi bay như trích' để liên tưởng).

〔~䘃〕蝙蝠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cua chân dài, loài giáp xác lớn nhất, mai hình quả lê, dài hơn 30 cm, càng dài hơn 1 mét, là loại cua lớn nhất và có thể ăn được (giúp nhớ bằng hình ảnh cua chân dài như cái trích dài).

高脚蟹,最大的节肢动物,头胸甲呈梨形,长可达三十多厘米,螯足长一米多,是最大的蟹,可供食用。

Ví dụ
蟙
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRÍCH】
Các biến thể:
𧊄
Hình thái radical:
⿰,虫,戠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丶一丶丿一丨乚一一乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép