Bản dịch của từ 蟙 trong tiếng Việt
蟙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | N/A | N/A | N/A |
蟙 (Danh từ)
【zhí】
01
〔蟙䘃〕Loài dơi nhỏ, bay lượn trong đêm như bóng ma (nhớ câu 'dơi bay như trích' để liên tưởng).
〔~䘃〕蝙蝠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cua chân dài, loài giáp xác lớn nhất, mai hình quả lê, dài hơn 30 cm, càng dài hơn 1 mét, là loại cua lớn nhất và có thể ăn được (giúp nhớ bằng hình ảnh cua chân dài như cái trích dài).
高脚蟹,最大的节肢动物,头胸甲呈梨形,长可达三十多厘米,螯足长一米多,是最大的蟹,可供食用。
Ví dụ
