Bản dịch của từ 蟛螖子 trong tiếng Việt

蟛螖子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

蟛螖子 (Danh từ)

péng huá zǐ
01

Tên một loài cua nhỏ (cũng viết là 蟚螖子) — chỉ loài giáp xác giống cua/ghẹ nhỏ; từ cổ/nhỏ, ít dùng trong văn viết hiện đại

1.亦作“蟚螖子”。

Ví dụ
02

Một loài giáp xác nhỏ sống ở nước mặn (tên cổ:蟛蚏), giống như tôm đất/ tôm nhỏ ven bờ

2.即蟛蚏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟛螖子

péng

huá

zi

Các từ liên quan

蟛蚎
蟛蚏
蟛蚑
蟛蜞
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
蟛
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,彭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép