Bản dịch của từ 蟠胸 trong tiếng Việt

蟠胸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pán

ㄆㄢˊpanthanh sắc

蟠胸 (Danh từ)

pán xiōng
01

Ngực đầy, lòng đầy (thường nói tâm tư, lòng đầy ý nghĩ hoặc bụng dạ đầy ắp); Hán Việt: 'bàn hung' (蟠胸: lòng ứ đọng, đầy ắp)

1.满腹。

Ví dụ
02

Tấm lòng rộng rãi, lòng khoan dung; tâm trí, chí hướng rộng lớn (Hán Việt: 'bàn' / + 'hung' ).

2.指广阔的心胸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟠胸

pán

xiōng

Các từ liên quan

蟠互
蟠亘
蟠伏
蟠固
蟠夔
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
蟠
Bính âm:
【pán】【ㄆㄢˊ】【BÀN】
Các biến thể:
𧑪, 𧓙
Hình thái radical:
⿰,虫,番
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép