Bản dịch của từ 蟲 trong tiếng Việt
蟲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
蟲 (Danh từ)
(Hình thành từ ba con trùng, nghĩa gốc là tên gọi chung cho động vật, xưa kia kể cả con người cũng gọi là “trùng”. Sau này nghĩa thu hẹp lại, chủ yếu chỉ côn trùng, nhưng hổ vẫn gọi là “đại trùng”.)
(會意。从三蟲,本義是動物的總名,古時包括人在內,都可以“蟲”稱之。後詞義縮小,主指昆蟲,但老虎還可稱“大蟲”。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Côn trùng (những sinh vật có chân nhỏ bé, bay lượn quanh ta như kiến, muỗi, bướm) – dễ nhớ vì tiếng Việt cũng có từ “trùng” chỉ côn trùng
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Động vật nói chung trong cổ đại (bao gồm cả thú rừng, cá, chim, thậm chí người)
古代泛指所有的動物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dịch hại do côn trùng gây ra (như sâu bệnh làm hại mùa màng)
蟲災。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 虫, 𧑉, 𧈰
- Hình thái radical:
- ⿱,虫,䖵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
