Bản dịch của từ 蟹堁 trong tiếng Việt

蟹堁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

蟹堁 (Danh từ)

xiè kè
01

Một loài ốc/nhuyễn thể (còn gọi là 蠏螺蟹螺) — thường là ốc có hình dáng liên quan đến cua (tên cổ, ít dùng trong văn viết hiện đại)

1.亦作“蠏螺”。亦作“蟹螺”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất cao, vùng đất hơi cao hoặc gò đất (Hán-Việt: giáp/giáp-lỗ tương tự), nghĩa cổ: cao địa, chỗ đất bằng phẳng hơi cao

2.高地。汉刘向《说苑.复恩》:“臣笑臣邻之祠田也,以奁饭与一鲋鱼。其祝曰:‘下田洿邪,得谷百车,蟹堁者宜禾。’臣笑其所以祠者少,而所求者多。”《荀子.儒效》“解果其冠”唐杨倞注:“蟹螺者宜禾,污邪者百车。蟹螺,盖高地也。”清李调元《卍斋琐录》卷二:“蟹螺者宜禾,蟹螺,高地也。《战国策》蟹螺作欧寠。”一说,犹平正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟹堁

xiè

Các từ liên quan

蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹奴
蟹子
蟹
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
Các biến thể:
𩼠, 蠏, 䲒
Hình thái radical:
⿱,解,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép