Bản dịch của từ 蟹浦 trong tiếng Việt

蟹浦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

蟹浦 (Danh từ)

xiè pǔ
01

Địa danh: một nơi ven biển ở vùng Tây Bắc của huyện Trấn Hải, thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).

1.地名。在今浙江省宁波市镇海区西北海滨。

Ví dụ
02

Địa danh: tên chỗ ở TQ cổ, nay là vùng tây nam thành Nanjing, tỉnh Giang Tô

2.地名。在今江苏省南京市西南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟹浦

xiè

Các từ liên quan

蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
蟹
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
Các biến thể:
𩼠, 蠏, 䲒
Hình thái radical:
⿱,解,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép