Bản dịch của từ 蟹浪 trong tiếng Việt
蟹浪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
蟹浪 (Danh từ)
【xiè làng】
01
(Cổ) Người bắt cua hay đám đông người bắt cua đến đông như thủy triều (dùng rộng nghĩa là rất đông người, tràn vào).
谓捕蟹者纷集似浪潮。极言其多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟹浪
xiè
蟹
làng
浪
Các từ liên quan
蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 𩼠, 蠏, 䲒
- Hình thái radical:
- ⿱,解,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕈
齥
䕵
䚳
躠
纈
紲
觟
偰
䙊
㴽
缷
虿
䗉
蚹
螈
蜞
蟲
蚽
䗹
䖢
䖞
䖭
蟍
壢
騖
㦥
孼
蹰
䉡
鏖
䚩
艧
䩻
蘊
㙿
螃蟹
巨蟹
海蟹
蟹黄
河蟹
蟹粉
蟹肉
膏蟹
蟹膏
蟹棒
