Bản dịch của từ 蟹爪 trong tiếng Việt
蟹爪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
蟹爪 (Danh từ)
【xiè zhǎo】
01
Móng/chân càng cua; phần móng của con cua, có thể làm thuốc
1.螃蟹的爪。可入药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại bút vẽ có đầu chẻ giống càng cua (dùng trong hội họa truyền thống, gọi theo hình dạng)
2.绘画用的笔。以其形似蟹爪﹐故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.菊花的一种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟹爪
xiè
蟹
zhǎo
爪
Các từ liên quan
蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 𩼠, 蠏, 䲒
- Hình thái radical:
- ⿱,解,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕈
齥
䕵
䚳
躠
纈
紲
觟
偰
䙊
㴽
缷
虿
䗉
蚹
螈
蜞
蟲
蚽
䗹
䖢
䖞
䖭
蟍
壢
騖
㦥
孼
蹰
䉡
鏖
䚩
艧
䩻
蘊
㙿
螃蟹
巨蟹
海蟹
蟹黄
河蟹
蟹粉
蟹肉
膏蟹
蟹膏
蟹棒
