Bản dịch của từ 蟹行书 trong tiếng Việt

蟹行书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

蟹行书 (Danh từ)

xiè xíng shū
01

Một lối viết/kiểu chữ giống như chữ viết ngang chân cua (蟹行文): văn xuôi hoặc cách trình bày chữ chạy ngang, bí ẩn, khó đọc; Hán-Việt: hải hành/hiệp hành (liên hệ chữ ‘cua’ + ‘hành/đi’ để ghi nhớ).

即蟹行文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟹行书

xiè

xíng

shū

Các từ liên quan

蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
蟹
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
Các biến thể:
𩼠, 蠏, 䲒
Hình thái radical:
⿱,解,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép