Bản dịch của từ 蟹行文 trong tiếng Việt

蟹行文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

蟹行文 (Danh từ)

xiè xíng wén
01

Tên cũ chỉ các chữ viết theo hệ Latinh (ví dụ tiếng Anh, các ngôn ngữ Tây Âu) viết ngang — chữ “Tây” viết ngang khác với chữ Hán viết dọc; (Hán Việt: hải hành văn / giáp hành?).

旧称欧美等国横写的拉丁语系的文字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟹行文

xiè

xíng

wén

Các từ liên quan

蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
文丈
文不加点
文不对题
文丐
蟹
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
Các biến thể:
𩼠, 蠏, 䲒
Hình thái radical:
⿱,解,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép