Bản dịch của từ 蟾砚 trong tiếng Việt

蟾砚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

蟾砚 (Danh từ)

chán yàn
01

Cái ấn hoặc đá mài mực khắc hình con cóc (蟾蜍), thường dùng để mài mực trong thư pháp, mang nét nghệ thuật và phong thủy.

刻有蟾蜍形的砚台。宋范成大有《复以蟾砚归龚养正》诗曰:“渴水双蟾窥海阔﹐出云孤月照星稀。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟾砚

chán

yàn

Các từ liên quan

蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚北
蟾
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【THIỀM】
Hình thái radical:
⿰,虫,詹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép