Bản dịch của từ 蟾蜍 trong tiếng Việt

蟾蜍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

蟾蜍 (Danh từ)

chán chú
01

Mặt trăng (trong thơ văn cổ)

传说月亮里面有三条腿的瞻虫余,因此,古代诗文里常用来指月亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Con cóc

两栖动物,身体表面有许多疙瘩,内有毒腺,能分泌秸液,吃昆虫、蜗牛等小动物,对农业有益。通称癫蛤蟆或疥蛤蟆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蟾蜍

chán

chú

Các từ liên quan

蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
蟾
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【THIỀM】
Hình thái radical:
⿰,虫,詹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép