ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
蠍
Bảng phân tích âm vị 蠍
Xiē
Bọ cạp, loài côn trùng có đuôi có nọc độc, thường gọi là 'bọ hiệp' trong tiếng Việt (giúp nhớ qua âm 'hiệp' và hình ảnh loài bọ cạp).
同“蝎”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép