Bản dịch của từ 蠒卜 trong tiếng Việt

蠒卜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇN/AN/AN/A

蠒卜 (Danh từ)

jián bǔ
01

Một nghi thức bói cầu trong ngày Tết Nguyên Tiên (thượng nguyên) xưa: nặn bột thành hình như kén, bỏ giấy hoặc mảnh gỗ viết tên chức quan làm nhân phẩm, người rút để đoán vị trí, phẩm sau này

古代风俗﹐上元日﹐以面作茧形﹐馅中置纸签或木片﹐上书大小官名﹐人自拈取﹐以卜异日官品高下﹐名为“蠒卜”。见五代王仁裕《开元天宝遗事.探官》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蠒卜

jiǎn

bo

Các từ liên quan

蠒丝
蠒丝牛毛
蠒栗
蠒素
蠒絮
卜人
卜儿
卜凤
蠒
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,爾,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丿丶丨乚丨丿丶丿丶丿丶丿丶丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép