Bản dịch của từ 蠚麻 trong tiếng Việt
蠚麻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hē | ㄏㄜ | h | e | thanh ngang |
蠚麻 (Danh từ)
【hē má】
01
Tên một loài thực vật: cây tầm ma / cây giật ngứa (thuộc họ Urticaceae), gần giống/bao gồm cả cây tầm ma (荨麻). (Hán‑Việt:蠚麻 có thể đọc liên hệ với “麻” = gai/ma)
植物名。荨麻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蠚麻
hē
蠚
má
麻
Các từ liên quan
麻亮
麻仁
- Bính âm:
- 【hē】【ㄏㄜ】【NHƯỢC】
- Các biến thể:
- 𧍗, 𧊝, 𧍷
- Hình thái radical:
- ⿱若䖵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丨フ一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喝
𠀀
欱
诃
何
訶
抲
苛
呵
㰤
嗬
蝧
蠧
蛲
蛻
蜢
蝔
螩
蠆
䗝
䖡
螪
䗘
鰅
㶐
鏸
璺
䡀
躃
鰗
壠
鳞
譩
醵
鰑
