Bản dịch của từ 蠟 trong tiếng Việt
蠟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Là | ㄌㄚˋ | l | a | thanh huyền |
蠟 (Danh từ)
【là】
01
Chất dầu do động vật, thực vật hoặc khoáng vật tạo ra, có tính dẻo, có thể cháy và nóng chảy, không tan trong nước, là este của axit béo với một nhóm hydroxyl hoặc sterol (ví dụ như sáp ong).
動物、礦物或植物所產生的油質,具有可塑性,能燃能熔,不溶於水,是一羥基醇或固醇的脂肪酸酯
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Sùng (虫) chỉ côn trùng và âm đọc (liè), gốc nghĩa là các chất dầu do động vật, thực vật hoặc khoáng vật tạo ra, như sáp ong.
(形聲。从蟲,(liè)聲。本義:動物、植物或礦物所產生的某些油質。如:蜂蠟)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Viết tắt của cây nến hoặc cây đèn cầy, dùng để chiếu sáng hoặc làm thơm.
蠟燭的簡稱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【là】【ㄌㄚˋ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 蜡, 䗶, 蠟
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,巤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腊
櫴
鑞
䱫
䀳
攋
䪉
辣
楋
䃳
㻋
臈
蝡
蝶
蟙
螋
蝿
䗣
螘
蛳
蛚
蠎
蠗
蠻
觼
䉬
䳶
霺
鷊
䥬
驄
羼
鶼
㽊
癩
鶰
