Bản dịch của từ 蠣 trong tiếng Việt
蠣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
蠣 (Danh từ)
【lì】
01
〔con hàu〕loài động vật thân mềm có hai mảnh vỏ, sống ở vùng biển nông có bùn cát; thịt ăn được, thơm ngon, còn dùng để chế biến dầu hàu; vỏ khi đốt thành tro có thể làm thuốc. Còn gọi là hàu, “hải lệ tử”.
〔牡~〕軟體動物,有兩個貝殼,生活在淺海泥沙中。肉可食,味鮮美,亦能提制蠔油。殼燒成灰可入藥。亦稱蠔、“海蠣子”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 𧖄, 蠇, 蛎
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,厲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶一ノ一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
力
㸚
㒧
礪
䚕
䁻
䮋
歷
蛠
蜧
唳
㽁
蝋
蟍
蚅
蝹
蜆
蟮
蟧
螅
蠞
蚛
䘉
䖳
匷
㿔
䫫
灀
籄
齡
㩲
瀲
䥠
瓏
䱸
䰉
