Bản dịch của từ 蠭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥN/AN/AN/A

(Danh từ)

fēng
01

Cùng nghĩa với “ong”, như ong mật, ong vò vẽ (liên tưởng đến tiếng vo ve của ong trong vườn hoa)

同“蜂”。《左傳•僖公二十二年》:“蠭蠆有毒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng thay cho “phong” nghĩa là lưỡi dao sắc, sự sắc bén (như lưỡi kiếm sắc bén, khí thế mạnh mẽ)

通“鋒”。鋒利;銳氣。《漢書•韓王信傳》:“士卒皆山東人,竦而望歸,及其蠭東鄉,可以争天下。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

蠭
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
蜂, 𧔧, 𧋴
Hình thái radical:
⿱,逢,䖵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶一一一丨丶乚乚丶丨乚一丨一丶丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép