Bản dịch của từ 蠱 trong tiếng Việt
蠱

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
蠱 (Danh từ)
(Chữ hội ý: từ hình tượng sâu bọ trong đĩa, nghĩa gốc là ký sinh trùng trong bụng người)
(會意。从蟲,从皿。本義: 人肚子裏的寄生蟲)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ký sinh trùng gây hại trong bụng người, dễ nhớ như 'cổ' trong bụng
同 本 義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Côn trùng độc nhất còn sống sót sau khi tranh giành nhau, như sâu độc nhất còn lại
毒蟲。傳說取百蟲於皿中,使互相蠶食,最後所剩的一蟲爲蠱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bệnh làm rối loạn thần trí, dễ nhớ như bị 'cổ' quấy rối tinh thần
神智惑亂的疾病。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Loài sâu độc được nuôi nhân tạo trong truyền thuyết, như nuôi 'cổ' để hại người
傳說中一種人工培育的毒蟲
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến mê tín, lời nguyền, thầy phù thủy dùng bùa chú
指與詛咒、祈禱鬼神等迷信有關的事。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bọ mọt trong lúa, sâu mọt gây hại hạt thóc
穀類中蛀蟲所化的蛾
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuyện tà dâm, điều xấu xa đồi trụy
指淫邪之事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bệnh bụng sưng do ký sinh trùng, bụng phình to khó chịu
一種腹部臌脹的疾病。
Cùng âm với 'cố', nghĩa là chuyện cũ, việc xưa, nghiệp cũ
通「故」(gù)。故事,舊事,舊業
蠱 (Động từ)
Dụ dỗ, mê hoặc, làm rối loạn tâm trí
誘惑;迷亂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng bùa chú để hại người, gây độc bằng phép thuật
用符咒之術毒害人
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 蛊
- Hình thái radical:
- ⿱,蟲,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
