Bản dịch của từ 蠱 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

(Danh từ)

01

(Chữ hội ý: từ hình tượng sâu bọ trong đĩa, nghĩa gốc là ký sinh trùng trong bụng người)

(會意。从蟲,从皿。本義: 人肚子裏的寄生蟲)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ký sinh trùng gây hại trong bụng người, dễ nhớ như 'cổ' trong bụng

同 本 義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Côn trùng độc nhất còn sống sót sau khi tranh giành nhau, như sâu độc nhất còn lại

毒蟲。傳說取百蟲於皿中,使互相蠶食,最後所剩的一蟲爲蠱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bệnh làm rối loạn thần trí, dễ nhớ như bị 'cổ' quấy rối tinh thần

神智惑亂的疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Loài sâu độc được nuôi nhân tạo trong truyền thuyết, như nuôi 'cổ' để hại người

傳說中一種人工培育的毒蟲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Liên quan đến mê tín, lời nguyền, thầy phù thủy dùng bùa chú

指與詛咒、祈禱鬼神等迷信有關的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Bọ mọt trong lúa, sâu mọt gây hại hạt thóc

穀類中蛀蟲所化的蛾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chuyện tà dâm, điều xấu xa đồi trụy

指淫邪之事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Bệnh bụng sưng do ký sinh trùng, bụng phình to khó chịu

一種腹部臌脹的疾病。

Ví dụ
10

Cùng âm với 'cố', nghĩa là chuyện cũ, việc xưa, nghiệp cũ

通「故」(gù)。故事,舊事,舊業

Ví dụ

(Động từ)

01

Dụ dỗ, mê hoặc, làm rối loạn tâm trí

誘惑;迷亂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng bùa chú để hại người, gây độc bằng phép thuật

用符咒之術毒害人

Ví dụ
蠱
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,蟲,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép