Bản dịch của từ 蠶 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

(Danh từ)

cán
01

(Hình thanh. Nghĩa gốc: một loại côn trùng biết nhả tơ làm kén)

(形聲。本義:一種能吐絲結繭的昆蟲)

Ví dụ
02

Loài tằm nuôi lấy tơ, như tằm nhà, tằm dâu; tơ tằm là nguồn sợi quan trọng (nhớ câu 'tằm ăn lá dâu, tơ tằm dệt áo')

同本義。有家蠶、柞蠶等。蠶絲爲重要的纖維資源

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công việc nuôi tằm, nghề trồng dâu nuôi tằm (như 'công việc tằm tơ')

蠶事。養蠶的工作

Ví dụ
蠶
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TẰM】
Các biến thể:
䗝, 䗞, 䘉, 蚕, 蝅, 蠺, 𧉏, 𧌩, 𧑯, 𧕽, 𧖟
Hình thái radical:
⿳⿰,旡,旡,日,䖵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一フノフ一フノフ丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép