Bản dịch của từ 蠹役 trong tiếng Việt

蠹役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˋduthanh huyền

蠹役 (Danh từ)

dù yì
01

Đụ̉c: loại lao dịch, bắt người dân làm việc phiền hại; nghĩa cổ chỉ những dịch đe doạ, làm hại dân (Hán-Việt: 'độc dịch' / 'dực dịch' tương tự).

亦作'役'。害民的差役。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蠹役

蠹
Bính âm:
【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỐ】
Các biến thể:
螙, 蠧, 𡕎, 𥑟, 𥗤, 𧋌, 𧓜, 𧔬, 𧖌, 𧉓, 𧔵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丶フ一ノ丨フ一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép