Bản dịch của từ 蠻 trong tiếng Việt
蠻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mán | ㄇㄢˊ | m | an | thanh sắc |
蠻 (Danh từ)
(Hình thanh) Gốc nghĩa: tên gọi chung các bộ tộc phương Nam thời cổ Trung Quốc, cũng dùng chỉ các dân tộc thiểu số bốn phương.
(形聲。本義:中國古代對南方各族的泛稱。舊時也用以泛指四方的少數民族)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách gọi khinh miệt dành cho nô bộc, nô lệ; cũng dùng để chỉ tính cách ngang ngược, cục cằn, không biết điều, ví dụ như 'tính man rợ', 'lời nói man rợ'.
對奴婢的賤稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi chung các dân tộc Man ở phương Nam, như trong các sách cổ: 'Nam man' (người man phương Nam), 'man phục' (trang phục của người man), 'man phong' (phong tục man di), gợi nhớ đến hình ảnh người dân vùng núi phía Nam Việt Nam với phong tục đặc trưng.
同本義
- Bính âm:
- 【mán】【ㄇㄢˊ】【MÁN】
- Các biến thể:
- 蛮, 𧖖
- Hình thái radical:
- ⿱,䜌,虫
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 25
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
