Bản dịch của từ 血不归经 trong tiếng Việt

血不归经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血不归经 (Danh từ)

xuè bù guī jīng
01

Thuật ngữ TCM: Dùng để chỉ hiện tượng bệnh lý máu không lưu thông trong kinh và tràn ra bề mặt hoặc khoang cơ thể (như nôn ra máu, đại tiện ra máu, tiểu ra máu, bầm máu). Có thể hiểu là “máu thoát ra khỏi đường bên phải và chảy ra bên ngoài”.

中医指血液不循经脉运行而溢于外的病理现象。临床多见于因气虚﹑气逆﹑血瘀﹑火热等原因引起的吐血﹑便血﹑尿血及瘀斑等症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血不归经

xuè

guī

jīng

Các từ liên quan

血丝
血书
血亏
血产
血亲
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
归一
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép