Bản dịch của từ 血产 trong tiếng Việt

血产

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血产 (Danh từ)

xuè chǎn
01

Tài sản/đời nghề do lao tâm khổ tứ gây dựng nên; 'sự nghiệp đổ mồ hôi' (gợi liên tưởng Hán-Việt: = huyết, = sản).

指辛辛苦苦创立起来的产业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血产

xuè

chǎn

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血亲
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép