Bản dịch của từ 血债要用血来还 trong tiếng Việt

血债要用血来还

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血债要用血来还 (Thành ngữ)

xuè zhài yào yòng xuè lái huán
01

Máu phải đòi bằng máu; ý nói tội giết người thì phải trả bằng mạng, phải chịu hình phạt tương xứng (hán việt: huyết trả huyết)

指犯下杀人害命的罪行,必须以死来抵偿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血债要用血来还

xuè

zhài

yào

yòng

xuè

lái

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
债主
债价
债利
债券
债务
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
来下
来不及
来世
还世
还业
还东
还东山
还丹
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép