Bản dịch của từ 血吸虫 trong tiếng Việt
血吸虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血吸虫 (Danh từ)
【xuè xī chóng】
01
Trùng hút máu
寄生虫,灰白色,雌雄常合抱在一起卵随粪便到水中,在水中孵化成毛蚴,进入钉螺体内变成尾蚴尾蚴离开钉螺,遇到入水的人、畜就钻入皮肤,侵入体内,变成成虫成虫主要寄生在肝脏和 肠内,引起血吸虫病血吸虫病的症状是发热、起风疹块、腹泻、有腹水、肝和脾肿大等血吸虫病有的 地区叫罗汉病
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血吸虫
xuè
血
xī
吸
chóng
虫
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝍
㕐
藛
寫
冩
写
䥾
䥱
䓳
䫼
谑
疦
䤕
㦜
䠼
瀥
泬
謔
㷤
䭥
㔧
䘏
䘑
衅
衈
衉
䘔
䘒
衁
衇
衋
衄
䘐
而
兊
伤
旪
㚫
江
争
纪
朳
扱
㕧
级
流血
献血
抽血
验血
出血
止血
供血
吐血
血性
鲜血
流血
血液
血压
心血
混血
贫血
血缘
血管
血型
血统
