Bản dịch của từ 血吸虫病 trong tiếng Việt
血吸虫病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血吸虫病 (Danh từ)
【xuè xī chóng bìng】
01
Bệnh sán máng (bị ký sinh trùng sán máng ở hệ tĩnh mạch cửa gây nên: sốt, dị ứng, tiêu chảy, gan lách to, về sau có thể xơ gan, tăng áp lực tĩnh mạch cửa).
血吸虫寄生于门静脉系统所引起的寄生虫病。有日本血吸虫病、埃及血吸虫病、曼氏血吸虫病三种。在中国流行的是日本血吸虫病。主要特征为发热、过敏反应、腹泻、肝脾肿大、后期肝硬化、门静脉高压症等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血吸虫病
xuè
血
xī
吸
chóng
虫
bìng
病
Các từ liên quan
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
吸习
吸入
吸利
吸力
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝍
㕐
藛
寫
冩
写
䥾
䥱
䓳
䫼
谑
疦
䤕
㦜
䠼
瀥
泬
謔
㷤
䭥
㔧
䘏
䘑
衅
衈
衉
䘔
䘒
衁
衇
衋
衄
䘐
而
兊
伤
旪
㚫
江
争
纪
朳
扱
㕧
级
流血
献血
抽血
验血
出血
止血
供血
吐血
血性
鲜血
流血
血液
血压
心血
混血
贫血
血缘
血管
血型
血统
