Bản dịch của từ 血国三千 trong tiếng Việt
血国三千
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血国三千 (Danh từ)
【xuè guó sān qiān】
01
Nó là ẩn dụ cho vô số nước chư hầu hoặc vùng đất có thể cướp bóc, giống như nguồn máu vô tận cho kẻ mạnh thu lợi (chủ yếu dùng trong lịch sử và văn học)
喻指众多的诸侯国。商贾及得国者可以从中取利﹐犹如蚊虫有无穷的血源可以吸食自肥﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血国三千
xuè
血
guó
国
sān
三
qiān
千
Các từ liên quan
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
国丈
国丧
国中之国
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
千一虑
千丁
千万
千万买邻
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝍
㕐
藛
寫
冩
写
䥾
䥱
䓳
䫼
谑
疦
䤕
㦜
䠼
瀥
泬
謔
㷤
䭥
㔧
䘏
䘑
衅
衈
衉
䘔
䘒
衁
衇
衋
衄
䘐
而
兊
伤
旪
㚫
江
争
纪
朳
扱
㕧
级
流血
献血
抽血
验血
出血
止血
供血
吐血
血性
鲜血
流血
血液
血压
心血
混血
贫血
血缘
血管
血型
血统
