Bản dịch của từ 血山崩 trong tiếng Việt

血山崩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血山崩 (Danh từ)

xuè shān bēng
01

Tên dân gian của 'xuất huyết tử cung' (kỳ kinh ra máu nhiều hoặc chảy máu bất thường ở tử cung)

血崩的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血山崩

xuè

shān

bēng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép