Bản dịch của từ 血心 trong tiếng Việt

血心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血心 (Danh từ)

xuè xīn
01

Lòng dạ, lương tâm (chỉ tấm lòng bên trong của con người)

2.指心﹐良心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấm lòng chân thành, tấm lòng đỏ như máu (chân thành, hết lòng)

1.犹言赤心﹐赤诚的心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血心

xuè

xīn

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép