Bản dịch của từ 血泡 trong tiếng Việt
血泡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血泡 (Danh từ)
【xuè pào】
01
Bóng nước trên da do 充血(máu ứ)— tức là vết phồng có màu đỏ do mao mạch đầy máu
2.皮肤上充血的泡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bọt máu; bọt (móng) do máu tạo ra (ví dụ dưới da hoặc trên chất lỏng có máu)
3.血的泡沫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bọng máu (bong bóng nhỏ chứa máu dưới da hoặc trên màng nhĩ), Hán Việt: huyết bào/bồng huyết
1.即血胞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血泡
xuè
血
pào
泡
Các từ liên quan
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
泡利不相容原理
泡制
泡头钉
泡妞
泡子
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝍
㕐
藛
寫
冩
写
䥾
䥱
䓳
䫼
谑
疦
䤕
㦜
䠼
瀥
泬
謔
㷤
䭥
㔧
䘏
䘑
衅
衈
衉
䘔
䘒
衁
衇
衋
衄
䘐
而
兊
伤
旪
㚫
江
争
纪
朳
扱
㕧
级
流血
献血
抽血
验血
出血
止血
供血
吐血
血性
鲜血
流血
血液
血压
心血
混血
贫血
血缘
血管
血型
血统
