Bản dịch của từ 血海寃仇 trong tiếng Việt

血海寃仇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血海寃仇 (Danh từ)

xuè hǎi yuān chóu
01

Mối hận thù sâu như biển máu; hận không thể khoả lấp (tương đương “mối thù truyền kiếp, thù sâu như biển”)

同“血海深仇”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血海寃仇

xuè

hǎi

yuān

chóu

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
仇人
仇人相见分外眼睁
仇人相见分外眼红
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép