Bản dịch của từ 血海尸山 trong tiếng Việt

血海尸山

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血海尸山 (Tính từ)

xuè hǎi shī shān
01

Biển máu núi xác, chỉ sự tàn khốc của chiến tranh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血海尸山

xuè

hǎi

shī

shān

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép