Bản dịch của từ 血浸 trong tiếng Việt

血浸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血浸 (Danh từ)

xuè jìn
01

Vết đốm màu đỏ như máu; đốm đỏ sẫm (máu thấm vào vật thể)

2.指血红色的斑点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị máu ngấm/nhuốm; (bị) máu thấm ướt (vết, vật hoặc mặt đất)

1.鲜血浸渍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血浸

xuè

jìn

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
浸令
浸使
浸假
浸凌
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép