Bản dịch của từ 血疏 trong tiếng Việt

血疏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血疏 (Danh từ)

xuè shū
01

Đấu tố thời phong kiến: tấu chương viết bằng máu (cắt máu) để trình lên huế mạng, kêu oan với vua; gọi tắt là 'tấu' nhưng có yếu tố máu đẫm.

封建时代﹐为向皇帝申诉而刺血写成的奏疏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血疏

xuè

shū

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép