Bản dịch của từ 血盆 trong tiếng Việt
血盆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血盆 (Danh từ)
【xuè pén】
01
Bát/đĩa đựng máu (thường dùng trong lễ tế thời xưa)
1.古代祭祀时盛血的盆子。
Ví dụ
02
Miệng rộng như cái bát đầy máu; (hình ảnh) miệng há to của thú dữ
2.形容猛兽等张开的嘴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên rút gọn của quyển kinh Phật mang tên 《血盆经》 (một kinh thoại về nghiệp báo và nhân quả, thường liên quan đến hình ảnh máu và âm phủ)
3.《血盆经》的省称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血盆
xuè
血
pén
盆
Các từ liên quan
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
盆下
盆倾瓮倒
盆倾瓮瀽
盆吊
盆地
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝍
㕐
藛
寫
冩
写
䥾
䥱
䓳
䫼
谑
疦
䤕
㦜
䠼
瀥
泬
謔
㷤
䭥
㔧
䘏
䘑
衅
衈
衉
䘔
䘒
衁
衇
衋
衄
䘐
而
兊
伤
旪
㚫
江
争
纪
朳
扱
㕧
级
流血
献血
抽血
验血
出血
止血
供血
吐血
血性
鲜血
流血
血液
血压
心血
混血
贫血
血缘
血管
血型
血统
