Bản dịch của từ 血盆经 trong tiếng Việt

血盆经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血盆经 (Danh từ)

xuè pén jīng
01

Tên một bộ kinh Phật dân gian (《目连正教血盆经之简称),又称女人血盆经》;民间传说的一种经文认为多产妇女若不诵经悔过死后会下到血盆池受苦生前念经可消灾免难

《目连正教血盆经》的简称。又名《女人血盆经》。旧时在民间流传甚广﹐但不载于《大藏经》﹐载于唐建阳书林范氏版本《大乘法宝诸品经经咒》和《诸经日诵》。相传谓妇女生育过多﹐会触污神佛﹐死后下地狱﹐将在血盆池中受苦。若生前延僧诵此经﹐则可消灾受福。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血盆经

xuè

pén

jīng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
盆下
盆倾瓮倒
盆倾瓮瀽
盆吊
盆地
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép