Bản dịch của từ 血红蛋白 trong tiếng Việt

血红蛋白

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血红蛋白 (Danh từ)

xuè hóng dàn bái
01

Hemoglobin; một loại protein trong hồng cầu chứa sắt, mang oxy và tạo màu đỏ cho máu (Hán Việt: huyết hồng đản bạch → dễ nhớ: 'huyết' = máu, 'hồng' = đỏ, '蛋白' = protein).

或称为「血色蛋白质」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Huyết sắc tố trong máu (gồm heme và globin), có chứa sắt, chuyên chở oxy và một phần CO2; Hán Việt: huyết hồng đản bạch (gợi nhớ 'huyết' = máu, 'hồng' = đỏ).

由原血红素基与球蛋白组成。是血液中的一种含铁化合物,用以运送氧气和一部分二氧化碳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血红蛋白

xuè

hóng

dàn

bái

血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép