Bản dịch của từ 血经 trong tiếng Việt

血经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血经 (Danh từ)

xuè jīng
01

Kinh sách viết bằng máu; kinh điển được truyền tụng là do người dùng huyết viết (ví dụ: truyền thuyết về kinh Hoa Nghiêm viết bằng máu).

1.指用血抄写的经书。相传元僧善继刺指血写《华严经》,藏苏州半塘龙寿庵,通称血经。参阅清顾禄《桐桥倚棹录.古迹.血书<华严经>》。

Ví dụ
02

Kinh nguyệt; máu kinh (chỉ kỳ kinh nguyệt của phụ nữ)

2.指月经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血经

xuè

jīng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép