Bản dịch của từ 血缘婚 trong tiếng Việt

血缘婚

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血缘婚 (Cụm từ)

xuè yuán hūn
01

也称“血缘家庭”。指原始群向氏族公社过渡时期,同一群体内同辈男女之间的集团婚。在同一群体内,同胞或非同胞的兄弟姐妹均互为夫妻。在这一家庭形式中,排除了不同辈分男女间(父与女、母与子、祖父与孙女、祖母与孙子)的性交关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血缘婚

xuè

yuán

hūn

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
缘业
缘事
缘份
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép