Bản dịch của từ 血肉狼藉 trong tiếng Việt

血肉狼藉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血肉狼藉 (Tính từ)

xuè ròu láng jí
01

Máu me và thịt nát bét, không còn nhận ra hình hài (mô tả cảnh chết chóc, bị thương rất thảm khốc)

血流肉烂,无法辨认器官肢体。形容死亡或受伤的惨状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血肉狼藉

xuè

ròu

láng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
狼主
狼井
狼亢
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép