Bản dịch của từ 血肉相连 trong tiếng Việt

血肉相连

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血肉相连 (Tính từ)

xuè ròu xiāng lián
01

Gắn bó chặt chẽ như máu thịt - mối quan hệ rất gần gũi, không thể tách rời (thường dùng để miêu tả mối quan hệ gia đình, đồng đội, cộng đồng cùng sở thích, v.v.).

象血和肉一样相互联系着。比喻关系十分密切,不可分离。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血肉相连

xuè

ròu

xiāng

lián

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
相一
相万
相上
相下
相与
连一不二
连一接二
连一连二
连七
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép