Bản dịch của từ 血胞 trong tiếng Việt

血胞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血胞 (Danh từ)

xuè bāo
01

Nguyên nghĩa chỉ thai nhi; về sau dùng chỉ trẻ sơ sinh, đứa bé (cách viết cổ, ít dùng trong hiện đại).

本指胎儿。引申指婴孩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血胞

xuè

bāo

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
胞与
胞人
胞兄
胞子
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép