Bản dịch của từ 血虚 trong tiếng Việt

血虚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血虚 (Danh từ)

xuè xū
01

Chứng trong y học cổ truyền do huyết (máu) không đủ gây ra trạng thái suy nhược, thiếu máu; có các loại như tâm huyết hư, can huyết hư. (Hán-Việt: huyết hư = thiếu huyết)

中医上指因血液不足而造成虚弱的病症。多因失血过多,脏腑虚损等原因造成贫血。可分为心血虚、肝血虚等类型。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

亦称为「血亏」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血虚

xuè

血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép