Bản dịch của từ 血雨腥风 trong tiếng Việt

血雨腥风

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血雨腥风 (Tính từ)

xuè yǔ xīng fēng
01

Mưa máu gió tanh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血雨腥风

xuè

xīng

fēng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
腥德
腥德发闻
腥手污脚
腥气
风世
风丝
风丝不透
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép