Bản dịch của từ 衅面 trong tiếng Việt

衅面

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

衅面 (Động từ)

xìn miàn
01

Sơn sửa, vẽ hoặc thay đổi mặt mũi (che dấu/nhục hình), tức là tô sửa vẻ mặt; trong cổ văn có nghĩa là tự làm xấu mặt mình (ví dụ:吞炭以衅面 表示自殘或示恨)

涂改容貌。。汉书.卷四十八.贾谊传:「及赵灭智伯,豫让衅面吞炭,必报襄子,五起而不中。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衅面

xìn

miàn

衅
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【HẤN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,血,半
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép