Bản dịch của từ 衆 trong tiếng Việt
衆

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
衆 (Danh từ)
(Hình tượng hội ý: chữ '衆' gồm ba người đứng cùng nhau, tượng trưng cho nhiều người tụ họp, như đám đông đang làm việc dưới nắng nóng)
(會意。「衆」從三人。「三」表示衆多。「衆」表示衆人站立。「衆」,甲骨文字形。象許多人在烈日下勞動。本義:衆人、大家)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đám đông, mọi người; tập hợp nhiều người như trong câu tục ngữ 'người ba làm thành chúng' (tức nhiều người tạo thành đám đông)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mọi việc, tất cả các sự vật, như 'chúng sự' nghĩa là mọi việc chung
指諸事,萬事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các quan lại, nhóm quan chức trong triều đình, như 'chúng sĩ' chỉ các quan lại ngoài nhóm quý tộc
指百官;羣臣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quân lính, đội quân; những người khỏe mạnh có thể làm lính
兵;軍隊。亦指丁壯可爲兵者
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nô lệ làm việc trong nông nghiệp thời cổ đại, hoặc người quản lý nô lệ đó
殷、周從事農業生產的奴隸,或管理奴隸的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Số lượng tăng chúng trong Phật giáo, chỉ số người theo đạo
佛家語。用以指教徒人數
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Chúng
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
衆 (Tính từ)
Nhiều, đông đảo, đối lập với ít hoặc đơn lẻ, ví dụ như 'kẻ địch đông ta ít, khó bền lâu'
衆多,與「寡」、「少」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các loại, đa dạng, như 'chúng nghệ' nghĩa là các loại nghệ thuật
各種。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phổ biến, rộng rãi, chung chung, ví dụ 'chúng y' nghĩa là bác sĩ bình thường
廣泛;普遍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
- Các biến thể:
- 㐺, 乑, 众, 眾, 𠍸, 𠱧, 𡿻, 𥅫
- Hình thái radical:
- ⿱,血,乑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
